- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bút marker; bút dạ đầu to
bút marker; bút dạ đầu to
Tôi dùng bút dạ quang để vẽ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bút marker; bút dạ đầu to
bút marker; bút dạ đầu to
Tôi dùng bút dạ quang để vẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.