Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
麟经
麟经
lân kinh
Lân Kinh (tên gọi khác của Xuân Thu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lân Kinh (tên gọi khác của Xuân Thu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麟经
Phồn thể麟經
lân kinh
Lân Kinh (tên gọi khác của Xuân Thu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lân Kinh (tên gọi khác của Xuân Thu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)