Tới nội dung chính

麟

麟
lín
lân
⿅bộ lộc · 23 nét

kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)(kế thừa)

    • 。

      Kỳ lân là một loài động vật trong thần thoại Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    kỳ lân (con vật huyền thoại); (cổ) hươu cao cổ(kế thừa)

    • 。

      Kỳ lân là một loài thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.

麟
lín
lân
BỘ THỦ⿅
23 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu