Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
麒麟区
麒麟区
kỳ lân khu
Khu Kỳ Lân, thuộc thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Kỳ Lân, thuộc thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
- 。
Kỳ Lân là một quận của thành phố Khúc Tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麒麟区
Phồn thể麒麟區
kỳ lân khu
Khu Kỳ Lân, thuộc thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Kỳ Lân, thuộc thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
- 。
Kỳ Lân là một quận của thành phố Khúc Tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)