/
麌
麌
ngu
⿅bộ lộc · 18 néthươu đực; nai đực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hươu đực; nai đực
- 貳名danh từ
bầy hươu nai; đàn hươu
麌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hươu đực; nai đực
- 貳名danh từ
bầy hươu nai; đàn hươu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)