Tới nội dung chính

鹳

鹳
guàn
quán
⿃bộ điểu · 22 nét

cần cẩu; máy cẩu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cần cẩu; máy cẩu

    • 。

      Cò là một loài chim lội nước lớn.

  2. 貳名danh từ

    cò; sếu (họ Ciconiidae)

    • 。

      Cò là một loài chim lội nước lớn.

鹳
guàn
quán
BỘ THỦ⿃
22 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu