Tới nội dung chính

鹦

鹦
yīng
anh
⿃bộ điểu · 16 nét

vẹt (yếu tố cấu thành từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vẹt (yếu tố cấu thành từ)

    • 。

      Vẹt là một loài chim rất thông minh.

鹦
yīng
anh
BỘ THỦ⿃
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu