鹣鹣

鹣鹣
jiānjiān
kiêm kiêm

chim kiêm kiêm (đôi chim thần thoại nương tựa vào nhau); (bóng) vợ chồng đồng tâm hiệp lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim kiêm kiêm (đôi chim thần thoại nương tựa vào nhau); (bóng) vợ chồng đồng tâm hiệp lực

  2. danh từ

    chim kiêm kiêm (cặp đôi không thể tách rời) (bóng)

    • Họ là một cặp đôi không thể tách rời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.