Tới nội dung chính

鹙

鹙
qiū
thu
⿃bộ điểu · 14 nét

cò; diệc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cò; diệc(kế thừa)

    • 。

      Oriole là một loài chim đẹp.

  2. 貳名danh từ

    chim cốc; diều hâu đen (Dicrurus macrocercus)(kế thừa)

    • 。

      Diều hâu là một loài chim màu đen.

鹙
qiū
thu
BỘ THỦ⿃
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu