/
鹘
鹘
hoạt
⿃bộ điểu · 14 nétloài chim (dùng trong tên gọi chim bồ câu hoang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài chim (dùng trong tên gọi chim bồ câu hoang)
鹘
hoạt
⿃bộ điểu · 14 nétchim cắt; chim ưng cắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cắt; chim ưng cắt
- 。
Con chim ưng này bay thật cao.
- 貳名danh từ
chim ưng di trú; chim cắt
- 。
Chim cắt là một loài chim săn mồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鹘
Phồn thể鶻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài chim (dùng trong tên gọi chim bồ câu hoang)
鹘
Phồn thể鶻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cắt; chim ưng cắt
- 。
Con chim ưng này bay thật cao.
- 貳名danh từ
chim ưng di trú; chim cắt
- 。
Chim cắt là một loài chim săn mồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)