Tới nội dung chính

鹄

鹄
gǔ
cốc
⿃bộ điểu · 12 nét

hồng tâm; tâm bia bắn cung (cũ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hồng tâm; tâm bia bắn cung (cũ)

  2. 貳名danh từ

    mục tiêu; đích

    • 。

      Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.

  3. 參名danh từ

    bia (mục tiêu bắn)

    • 。

      Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.

鹄
gǔ
cốc
BỘ THỦ⿃
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu