/
鹄
鹄
cốc
⿃bộ điểu · 12 néthồng tâm; tâm bia bắn cung (cũ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồng tâm; tâm bia bắn cung (cũ)
- 貳名danh từ
mục tiêu; đích
- 。
Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.
- 參名danh từ
bia (mục tiêu bắn)
- 。
Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.
鹄
hộc
⿃bộ điểu · 12 nétthiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
- 。
Thiên nga là một con hộc xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鹄
Phồn thể鵠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồng tâm; tâm bia bắn cung (cũ)
- 貳名danh từ
mục tiêu; đích
- 。
Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.
- 參名danh từ
bia (mục tiêu bắn)
- 。
Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.
鹄
Phồn thể鵠
hộc
⿃bộ điểu · chimthiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
1 nghĩa12 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
- 。
Thiên nga là một con hộc xinh đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)