juān
quyên
bộ điểu · 12 nét

chim cu; chim đỗ quyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cu; chim đỗ quyên

    • Chim đỗ quyên biết hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.