/
鸿
鸿
hồng
⿃bộ điểu · 11 nétchim ngỗng trời; nhạn (Anser fabalis)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim ngỗng trời; nhạn (Anser fabalis)
- 。
Chim hồng nhạn bay về phương nam.
- 貳形tính từ
vĩ đại; lớn lao
- 。
Anh ấy có chí lớn.
- 參形tính từ
to lớn; khổng lồ
- 。
Vận may lớn đang đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸿
Phồn thể鴻
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim ngỗng trời; nhạn (Anser fabalis)
- 。
Chim hồng nhạn bay về phương nam.
- 貳形tính từ
vĩ đại; lớn lao
- 。
Anh ấy có chí lớn.
- 參形tính từ
to lớn; khổng lồ
- 。
Vận may lớn đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)