鸿

鸿
hóng
hồng
bộ điểu · 11 nét

chim ngỗng trời; nhạn (Anser fabalis)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim ngỗng trời; nhạn (Anser fabalis)

    • Chim hồng nhạn bay về phương nam.

  2. tính từ

    vĩ đại; lớn lao

    • Anh ấy có chí lớn.

  3. tính từ

    to lớn; khổng lồ

    • Vận may lớn đang đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.