zhì
chí
bộ điểu · 11 nét

khốc liệt; dữ dội; tàn khốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khốc liệt; dữ dội; tàn khốc

    • Anh ấy là một người hung dữ.

  2. tính từ

    khốc liệt; tàn khốc

    • Anh ấy là một người tàn bạo.

  3. danh từ

    chim săn mồi; chim ưng; (văn) điêu (chim ưng lớn)

    • Chim săn mồi bắt động vật nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.