/
鸷
鸷
chí
⿃bộ điểu · 11 nétkhốc liệt; dữ dội; tàn khốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khốc liệt; dữ dội; tàn khốc
- 。
Anh ấy là một người hung dữ.
- 貳形tính từ
khốc liệt; tàn khốc
- 。
Anh ấy là một người tàn bạo.
- 參名danh từ
chim săn mồi; chim ưng; (văn) điêu (chim ưng lớn)
- 。
Chim săn mồi bắt động vật nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸷
Phồn thể鷙
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khốc liệt; dữ dội; tàn khốc
- 。
Anh ấy là một người hung dữ.
- 貳形tính từ
khốc liệt; tàn khốc
- 。
Anh ấy là một người tàn bạo.
- 參名danh từ
chim săn mồi; chim ưng; (văn) điêu (chim ưng lớn)
- 。
Chim săn mồi bắt động vật nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)