Tới nội dung chính

鸳

鸳
yuān
uyên
⿃bộ điểu · 10 nét

vịt uyên ương (con trống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vịt uyên ương (con trống)

    • 。

      Uyên ương là biểu tượng của tình yêu.

鸳
yuān
uyên
BỘ THỦ⿃
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu