Tới nội dung chính

鸮

鸮
xiāo
hiêu
⿃bộ điểu · 10 nét

cú (bộ Strigiformes)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cú (bộ Strigiformes)

    • 。

      Cú là một loài động vật hoạt động về đêm.

鸮
xiāo
hiêu
BỘ THỦ⿃
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu