/
鸩
鸩
trậm
⿃bộ điểu · 9 nétchim trậm (chim huyền thoại có lông độc); (bóng) rượu độc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim trậm (chim huyền thoại có lông độc); (bóng) rượu độc
- 。
Trậm là một loài chim trong truyền thuyết.
- 貳名danh từ
chất độc; độc dược
- 。
Trậm là một loại chim độc.
- 參动động từ
đầu độc; thuốc độc (chim trậm)
- 。
Anh ta bị đầu độc chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸩
Phồn thể鴆
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim trậm (chim huyền thoại có lông độc); (bóng) rượu độc
- 。
Trậm là một loài chim trong truyền thuyết.
- 貳名danh từ
chất độc; độc dược
- 。
Trậm là một loại chim độc.
- 參动động từ
đầu độc; thuốc độc (chim trậm)
- 。
Anh ta bị đầu độc chết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)