Tới nội dung chính

鸩

鸩
zhèn
trậm
⿃bộ điểu · 9 nét

chim trậm (chim huyền thoại có lông độc); (bóng) rượu độc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim trậm (chim huyền thoại có lông độc); (bóng) rượu độc

    • 。

      Trậm là một loài chim trong truyền thuyết.

  2. 貳名danh từ

    chất độc; độc dược

    • 。

      Trậm là một loại chim độc.

  3. 參动động từ

    đầu độc; thuốc độc (chim trậm)

    • 。

      Anh ta bị đầu độc chết.

鸩
zhèn
trậm
BỘ THỦ⿃
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu