ōu
âu
bộ điểu · 9 nét

mòng biển; chim âu (họ Laridae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mòng biển; chim âu (họ Laridae)

    • Hải âu bay lượn trên mặt biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.