Tới nội dung chính

鸤

鸤
shī
thi
⿃bộ điểu · 8 nét

chim cu; chim bồ câu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim cu; chim bồ câu

    • 。

      Chim cu gáy là biểu tượng của hòa bình.

鸤
shī
thi
BỘ THỦ⿃
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu