yuān
diên
bộ điểu · 8 nét

diều hâu; cánh diều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diều hâu; cánh diều

    • Trên trời có một con diều hâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.