Tới nội dung chính

鸠

鸠
jiū
cưu
⿃bộ điểu · 7 nét

chim cu; chim bồ câu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim cu; chim bồ câu

    • 。

      Con chim cưu này rất đẹp.

  2. 貳动động từ

    (văn) tụ tập; thu thập; chim bồ câu (cưu)

鸠
jiū
cưu
BỘ THỦ⿃
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu