鸟铳

鸟铳
niǎochòng
điểu súng

súng hỏa mai; súng điểu thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng hỏa mai; súng điểu thương

    • Anh ấy có một khẩu súng chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.