鸟羽

鸟羽
niǎo
điểu vũ

lông chim; lông vũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lông chim; lông vũ

    • Lông của con chim này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.