鸟篆

鸟篆
niǎozhuàn
điểu triện

chữ điểu triện (thể chữ triện cổ trang trí hình chim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ điểu triện (thể chữ triện cổ trang trí hình chim)

    • Điểu triện là một loại chữ Hán cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.