鸟笼

鸟笼
niǎolóng
điểu lồng

lồng chim

1 nghĩa#46924
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lồng chim

    • Cái lồng chim này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.