鸟儿

鸟儿
niǎor
điểu nhi

chim; chim nhỏ

1 nghĩa#7612
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim; chim nhỏ

    有羽毛、会飞的动物yǒu yǔmáo、huì fēi de dòngwù

    • Những chú chim hót trên cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.