鸟人

鸟人
diǎorén
điểu nhân

(thô tục) đồ chết tiệt; thằng khốn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (thô tục) đồ chết tiệt; thằng khốn

    • Cái tên khốn đó lại đến muộn rồi.

  2. danh từ

    (lóng) đồ chó đẻ; thằng khốn

    • Cái thằng khốn đó lại đến muộn rồi.

  3. danh từ

    (khẩu) đồ khốn; thằng khốn nạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.