/
鴪
鴪
⿃bộ điểu · 16 nét
(của chim) bay nhanh; bay vút
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của chim) bay nhanh; bay vút(kế thừa)
- 貳动động từ
bay sà xuống; lao xuống (chim bay nhanh)(kế thừa)
鴪
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của chim) bay nhanh; bay vút(kế thừa)
- 貳动động từ
bay sà xuống; lao xuống (chim bay nhanh)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)