bộ điểu · 16 nét

(của chim) bay nhanh; bay vút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của chim) bay nhanh; bay vút(kế thừa)

  2. động từ

    bay sà xuống; lao xuống (chim bay nhanh)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.