guǎn
bộ ngư · 22 nét

cá quản (Ochetobius elongatus), loài cá chép phân bố ở Đông Á

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá quản (Ochetobius elongatus), loài cá chép phân bố ở Đông Á

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.