鲿

鲿
cháng
thường
bộ ngư · 17 nét

cá trê (họ Bagridae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá trê (họ Bagridae)

    • Cá chình là một loại cá nước ngọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.