shēn
bộ ngư · 16 nét

cá nục; cá khế (họ Carangidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá nục; cá khế (họ Carangidae)

    • Cá tráo là một loại cá biển phổ biến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.