/
鲵
鲵
nghê
⿂bộ ngư · 16 nétkỳ giông; sa giông (Cryptobranchus japonicus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ giông; sa giông (Cryptobranchus japonicus)
- 。
Cá cóc là một loài động vật lưỡng cư.
- 貳名danh từ
kỳ giông; sa giông (bộ Caudata/Urodela)
- 。
Cá sấu cũng được gọi là cá sấu lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鲵
Phồn thể鯢
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ giông; sa giông (Cryptobranchus japonicus)
- 。
Cá cóc là một loài động vật lưỡng cư.
- 貳名danh từ
kỳ giông; sa giông (bộ Caudata/Urodela)
- 。
Cá sấu cũng được gọi là cá sấu lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.