/
鲌
鲌
⿂bộ ngư · 13 nét
cá mương; cá dao (các loài cá họ Culter và Erythroculter)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá mương; cá dao (các loài cá họ Culter và Erythroculter)
- 。
Cá bóc là một loại cá nước ngọt.
鲌
Phồn thể鮊
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá mương; cá dao (các loài cá họ Culter và Erythroculter)
- 。
Cá bóc là một loại cá nước ngọt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.