高龄

高龄
gāolíng
cao linh

tuổi già; tuổi cao niên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48708
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi già; tuổi cao niên

    • Bà ấy là một người già cao tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.