高高兴兴

高高兴兴
gāogāoxìngxìng
cao cao hứng hứng

vui vẻ phấn khởi; hớn hở

3 nghĩa#44788
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ phấn khởi; hớn hở

    • Anh ấy vui vẻ về nhà rồi.

  2. tính từ

    vui vẻ; hớn hở; phấn khởi

  3. tính từ

    vui vẻ; hớn hở; phấn khởi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.