高高低低

高高低低
gāogāo
cao cao đê đê

cao thấp lô nhô; lên xuống thất thường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao thấp lô nhô; lên xuống thất thường

    • Đường núi gập ghềnh, rất khó đi.

  2. tính từ

    cao thấp lồi lõm; không đều nhau (về chiều cao)

    • Những ngọn núi này cao thấp không đều.

  3. tính từ

    lồi lõm; gồ ghề; cao thấp không đều (của mặt đất)

    • Con đường này gập ghềnh, khó đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.