高风险

高风险
gāofēngxiǎn
cao phong hiểm

rủi ro cao; nguy cơ cao

1 nghĩa#43618
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rủi ro cao; nguy cơ cao

    • Đầu tư rủi ro cao cần phải thận trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.