高额

高额
gāoé
cao ngạch

số tiền lớn; mức cao; khoản lớn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48006
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    số tiền lớn; mức cao; khoản lớn

  2. tính từ

    số tiền lớn; khoản tiền cao; cao ngạch

    • Đây là một khoản phí lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.