高阁

高阁
gāo
cao các

lầu cao; gác cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lầu cao; gác cao

    • Tòa nhà cao tầng này rất cao.

  2. danh từ

    lầu cao; gác cao; xếp xó (để lên giá cao, ý bỏ bẵng)

    • Trong phòng sách có một cái giá sách cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.