高赀

高赀
gāo
cao tư

giàu có; tài sản lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giàu có; tài sản lớn

    • Chi phí của dự án này quá cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.