高见

高见
gāojiàn
cao kiến

ý kiến cao minh; cao kiến (kính ngữ)

2 nghĩa#39787
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý kiến cao minh; cao kiến (kính ngữ)

    • Bạn có cao kiến gì không?

  2. danh từ

    cao kiến; ý kiến cao minh

    • Xin hỏi ngài có cao kiến gì không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.