高粱

高粱
gāoliáng
cao lương

lúa miến; cao lương (Sorghum bicolor)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa miến; cao lương (Sorghum bicolor)

    • Cao lương là một loại ngũ cốc.

  2. danh từ

    cây cao lương; lúa miến (Sorghum vulgare)

    • Cao lương là một loại cây lương thực quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.