高祖父

高祖父
gāo
cao tổ phụ

cụ cố (ông); tổ tiên đời thứ tư (ông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ cố (ông); tổ tiên đời thứ tư (ông)

    • Ông cố của tôi là một nông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.