高球

高球
gāoqiú
cao cầu

bóng cao; cú lốp bóng (trong thể thao)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng cao; cú lốp bóng (trong thể thao)

    • Anh ấy đã đánh một quả bóng cao.

  2. danh từ

    golf (viết tắt)

    • Bạn có thích chơi golf không?

  3. danh từ

    rượu highball; bóng golf

    • Anh ấy thích uống highball.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.