高深莫测

高深莫测
gāoshēn
cao thâm mạc trắc

uyên thâm khó dò; thâm sâu khó lường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    uyên thâm khó dò; thâm sâu khó lường [thành ngữ]

    • Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.