- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
uyên thâm khó dò; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
uyên thâm khó dò; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
uyên thâm khó dò; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
uyên thâm khó dò; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.