高歌

高歌
gāo
cao ca

hát vang; cất tiếng hát cao

2 nghĩa#43898
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát vang; cất tiếng hát cao

    • Anh ấy thích hát to.

  2. động từ

    hát vang; cất giọng ca

    • Mọi người cùng nhau hát vang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.