高斯

高斯
gāo
cao tư

Gauss (Carl Friedrich Gauss, 1777–1855), nhà toán học người Đức

2 nghĩa#22422
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Gauss (Carl Friedrich Gauss, 1777–1855), nhà toán học người Đức

    • Gauss là một nhà toán học người Đức.

  2. danh từ

    Gauss (đơn vị đo cảm ứng từ)

    • Gauss là đơn vị của cảm ứng từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.