高干

高干
gāogàn
cao cán

cán bộ cấp cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cán bộ cấp cao

    • Anh ấy là một cán bộ cấp cao.

  2. danh từ

    cán bộ cấp cao; quan chức cao cấp

    • Ông ấy là một cán bộ cấp cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.