高岸

高岸
gāoàn
cao ngạn

bờ cao; (văn) phong cách cao nhã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bờ cao; (văn) phong cách cao nhã

    • Anh ấy luôn làm việc một cách đường hoàng.

  2. danh từ

    bờ cao; bãi cao

    • Phong cảnh bờ cao rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.