高尔基

高尔基
Gāoěr
cao nhĩ cơ

Gorky (tên người); Cao Nhĩ Cơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Gorky (tên người); Cao Nhĩ Cơ

    • Gorkii là một nhà văn Liên Xô.

  2. danh từ

    Maxim Gorky (1868–1936), nhà văn và nhà tuyên truyền vô sản Nga

    • Gorki là một nhà văn Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.